I. Giới thiệu chung về cáp điện thoại luồn cống 300 đôi có dầu 300x2x0,5
Cáp điện thoại luồn cống nhiều đôi, lõi 0,5mm2 được sản xuất đảm bảo truyền tín hiệu tốt nhất. Với độ bền cao và khả năng chống cháy tốt. Lõi được làm bằng đồng nguyên chất, vỏ và lớp cách điện bằng các vật liệu có khả năng chống cháy cao như HDPE và PVC. Nó được sản xuất theo chiều dài khi khách hàng yêu cầu. Cáp điện thoại luồn cống 300 đôi có khả năng cách điện rất tốt, cùng với đó là cấu tạo chặt chẽ. Hoạt động bền bỉ ngày cả trong môi trường điện môi, nhiều từ trường. Giúp truyền dẫn thông tin tốt.

1. Cấu trúc của Cáp điện thoại luồn cống 300 đôi 300x2x0,5
1.1. Dây dẫn kim loại
Dây dẫn của Cáp điện thoại 300 đôi 300x2x0,5 – Cống là dây đồng đặc có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, đồng nhất, tiết diện 0,5mm tròn, bề mặt bóng nhẵn, không có khuyết điểm khác thường, được ủ mềm. Dây đồng theo tiêu chuẩn ASTM B3
2.1. Chất cách điện
Cách điện foam-skin polyethylene hoặc solid, theo tiêu chuẩn ASTM D1248 typeIII, class A, category 4. Chất cách điện được mã hóa màu theo từng dây dẫn của từng đôi dây. Dễ dàng nhận biết.
3.1. Xoắn đôi
Hình thức thiết kế xoắn hai dây theo quy định màu dây xoắn đôi TCN 68 -132 : 1998.
4.1. Chống nước & hơi ẩm
Dùng dầu jelly, một loại compound đồng nhất, chứa các phần tử chống sự oxy hóa. Dầu jelly không làm biến đổi màu của các đôi dây. Khi dầu jelly nhồi đủ vào trong lõi cáp và bên ngoài băng nhôm thì tránh được các túi khí hình thành bên trong lõi cáp và giữa băng mylar với các phần tử khác bên trong vỏ cáp. Điều này cần đến sự trợ giúp của công nghệ cán nén khí tiên tiến nhất hiện nay.

5.1. Băng mylar (Polyester)
Lõi cáp của Cáp điện thoại luồn cống 300 đôi 300x2x0,5 sẽ được bao phủ một lớp băng cách điện, cách nhiệt, chống ẩm, được ghép hoặc quấn dọc theo chiều dài lõi cáp. Băng mylar có khả năng chống nhiệt từ bên ngoài, ngăn ngừa các sự cố làm biến dạng lớp bọc cách điện của dây dẫn.
6.1. Băng nhận dạng
Được đặt dọc theo chiều dài cáp, nằm ở bên trong băng mylar. Trên băng nhận dạng in tên nhà sản xuất & nhà khai thác.
7.1. Chống nhiễu từ trường của Cáp điện thoại luồn cống 300 đôi 300x2x0,5
Sử dụng băng nhôm chống nhiễu. Lõi cáp được cấp băng nhôm dọc theo chiều dài cáp có độ chồng mép nhất định. Băng nhôm được phủ polyethylene cả hai mặt và có các đặc tính điện, cơ liên tục suốt chiều dài cáp.
Thông số của băng nhôm phủ polyethylene như sau:
- Bề dày băng nhôm: 0,20 mm.
- Bề dày lớp PE: 0,05 mm.
8.1. Vỏ bảo vệ Cáp điện thoại 300 đôi 300x2x0,5
– Nhựa Polyethylene màu đen theo tiêu chuẩn ASTM D1248 Type 1, class C, category 4, grade E4, E5, J3. Vỏ nhựa có tác dụng bảo vệ lõi cáp với độ dẻo, độ bền, độ dai cần thiết tránh sự cố kéo căng khi thi công và đảm bảo an toàn cho cáp trong mọi điều kiện làm việc.
-Cường độ kéo đứt tối thiểu của vật liệu PE lấy từ vỏ cáp không nhỏ hơn 1,2 Kgf/mm2. Độ dãn dài khi đứt tối thiểu không nhỏ hơn 400%.

9.1. Dây dẫn bọc cách điện của Cáp điện thoại 300 đôi 300x2x0,5 – Cống
Vật liệu cách điện có nhuộm màu được lấy từ dây đơn của cáp thành phẩm đáp ứng các chỉ tiêu sau:
- Cường độ kéo đứt tối thiểu không nhỏ hơn 1,05 Kgf/mm2.
- Độ dãn dài khi đứt tối thiểu không nhỏ hơn 300%.
- Độ co ngót tối đa ở nhiệt độ (115±1) 0C trong 4 giờ nhỏ hơn 10mm.
- Độ uốn lạnh tối đa ở nhiệt độ thử nghiệm (-40±1) 0C số mẫu hỏng so với mẫu thử: 0/10
- Độ dãn dài tối thiểu khi đứt của ruột dẫn không nhỏ hơn 15%
2. Tính năng của Cáp điện thoại luồn cống 300 đôi 300x2x0,5
- Ưu điểm cáp điện thoại nhiều đôi
- Vỏ cáp chịu được sự mài mòn
- Bắt lửa chậm do đó hạn chế nguy cơ cháy, nâng cao độ bền cháy của cáp lắp đặc trong nhà
- Độ tin cậy cao
- Dễ lắp đặt sử dụng
- Có màn chống nhiễu điện từ trường…
2.1. Ứng dụng của Cáp điện thoại 300 đôi 300x2x0,5 – Cống
Cáp thông tin cách điện kiểu Foam-Skin, có nhồi dầu chống ẩm được sử dụng:
- Để lắp đặt trong cống tương ứng với cáp: FSP-JF-LAP (FO)
- Tự treo tương ứng với cáp kiểu: FSP-JF-LAP-SS (F8)
2.2. Tiêu chuẩn áp dụng của Cáp điện thoại 300 đôi 300x2x0,5
Tiêu chuẩn cáp thông tin cách điện kiểu Foam-Skin phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như:
- Tiêu chuẩn: IEC 708-(1÷4); ICEA S – 84 – 608 1998; REA-PE 38 (Mỹ).v.v…
- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCN 68-132: 1998 (Tiêu chuẩn ngành do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành).
2.3. Một số chỉ tiêu đặc trưng dây điện thoại của Z43 – PMC – Sacom
| Điện dung công tác: | <=64nF/km |
| Trở kháng: | 100 +- 20 Ohm |
| Suy hao truyền dẫn: | @1 kHz: 1.2 – 1.9 dB/km @0.150 MHz: 6.0 – 12.9 dB/km @0.772 Mhz: 13.9 – 23.6 dB/km |
| Điện trở dây dẫn: | @0.65 mm : <= 56.5 Ohm/km @0.50 mm : <= 93.5 Ohm/km @0.40 mm : <= 147.0 Ohm/km |
| Điện trở cách điện | >= 10 000 M Ohm.km |
| Độ chịu điện áp cao: | 3kv/3 sec |
Cáp Viễn Thông Hà Nội tự tin mang đến cho bạn nhưng dòng cáp điện thoại, cáp luồn cống chính hãng với chất lượng tốt nhất. Chúng tôi là đối tác lâu năm của nhiều thương hiệu cáp lớn như : Sino, Cadivi, Goldcup, Belden, Alantek…Đảm bảo rằng, hàng hóa đến tay là chính hãng, giá tốt nhất , đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng. Không những thế dịch vụ hậu mãi dành cho các khách hàng vô cùng hấp dẫn. Liên hệ ngay 0904.608.606 để nhận tự vấn nếu bạn đang còn băn khoăn về sản phẩm nhé.
>>Bài viết được chia sẻ bởi : capdienthoai.net
source https://capdienthoai.net/cap-dien-thoai-luon-cong-300-doi-co-dau-300x2x0-5
Nhận xét
Đăng nhận xét